Nghĩa tiếng Việt
- Tính bazơ; độ bazơ.danh từ
Ví dụ
-
The water showed a low basiciti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsɪkəti/
The water showed a low basiciti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép