Nghĩa tiếng Việt
- Bào tử đảm; bào tử đính thứ sinh.danh từ
Ví dụ
-
The fungus spread through basidiospore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈsɪdiəˌspɔr/
The fungus spread through basidiospore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép