Nghĩa tiếng Việt
- Vương cung thánh đường.danh từ
- La Mã hoàng cung.danh từ
- La Mã pháp đình.danh từ
- Nhà thờ xây sâu với hai dãy cột.danh từ
Ví dụ
-
We visited the basilica in town.
-
The basilica was built long ago.
-
The old basilica still looks grand.
-
They prayed inside the deep basilica.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép