Nghĩa tiếng Việt
- Rắn thần.danh từ
- Giông túi (loài giông có túi khí ở đầu).danh từ
Ví dụ
-
The old story mentioned a basilisk.
-
We saw a basilisk in the zoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép