Nghĩa tiếng Việt
- Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.danh từ
Ví dụ
-
The knight wore a basinet in battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbæsəˈnɛt/
The knight wore a basinet in battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép