Nghĩa tiếng Việt
- Khối lượng một cái chậu chứa đựng.danh từ
Ví dụ
-
She poured a basinful of warm water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsənfʊl/
She poured a basinful of warm water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép