Nghĩa tiếng Việt
- Hướng gốc (phát triển từ đỉnh xuống dưới).tính từ
Ví dụ
-
The roots show basipetal growth in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪˈsɪpətəl/
The roots show basipetal growth in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép