TanroDictionary Sổ từ

basked

/bˈɑːskt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của baskđộng từ

Ví dụ

  1. The cat basked on the warm floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép