Nghĩa tiếng Việt
- Rổ (đầy), giỏ (đầy), thùng (đầy).danh từ
Ví dụ
-
She carried a basketful of oranges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæskɪtˌfʊl/
She carried a basketful of oranges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép