TanroDictionary Sổ từ

basmala

/ˈbæsˌmɑlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Hồi giáo, đếm được) Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم (bismi llāhi r-raḥmāni r-raḥīm, “Nhân danh Allah, Đấng Rất mực Độ lượng, Đấng Rất mực Khoan dung”).danh từ
  2. (Hồi giáo, không đếm được) Hành động đọc/xướng lời nhân danh Thượng đế.danh từ

Ví dụ

  1. The basmala, also known as the tasmiya, is an Arabic word for the phrase bi- smillah ir-rahman ir-rahim, “In the name of God most compassionate, most merciful.” This is the first verse of the Quran; it begins all of its chapters but one (Q9)...

    “Basmala”, còn được gọi là “tasmiya”, là một từ tiếng Ả Rập chỉ cụm từ bi-smillah ir-raḥmān ir-raḥīm, “Nhân danh Thượng đế, Đấng rất mực Nhân từ, Đấng rất mực Khoan dung”. Đây là câu đầu tiên của Kinh Qur’an; nó mở đầu tất cả các chương của Kinh Qur’an ngoại trừ một chương (Q9)…

  2. But only Kufa and Mecca counted the basmala in al-Fatiha as verse 1, whereas the readers of Basra, Damascus and Medina did not count the basmala as a separate verse but achieved the number of seven verses by subdividing other...

    Tuy nhiên, chỉ Kufa và Mecca coi “basmala” trong al-Fatiha là câu 1, trong khi những người đọc kinh ở Basra, Damascus và Medina không coi “basmala” là một câu riêng biệt mà đạt đủ bảy câu bằng cách chia nhỏ các câu khác…

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép