Nghĩa tiếng Việt
- Tộc người Baxcơ (ở miền Tây Pirênê, Đông bắc Tây Ban Nha, Tây Nam Pháp).danh từ
- Tiếng Baxcơ.danh từ
Tiếng Nhật
- バスクxứ Basque
Ví dụ
-
She studied Basque history in class.
-
He learned a few Basque words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép