TanroDictionary Sổ từ

basque

/bɑːsk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tộc người Baxcơ (ở miền Tây Pirênê, Đông bắc Tây Ban Nha, Tây Nam Pháp).danh từ
  2. Tiếng Baxcơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied Basque history in class.

  2. He learned a few Basque words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép