Nghĩa tiếng Việt
- Giọng nam trầm.danh từ
- Người hát giọng nam trầm.danh từ
Ví dụ
-
His basso filled the small theater.
-
The basso led the choir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép