Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha tạp, sự lai căng.danh từ
- Sự tuyên bố là con hoang.danh từ
Ví dụ
-
The song suffered from bastardisation.
-
The letter accused him of bastardisation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép