Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha tạp, sự lai căng.danh từ
- Sự tuyên bố là con hoang.danh từ
Ví dụ
-
The recipe changed through bastardization.
-
The article mentioned bastardization of the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép