Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của basteđộng từ
Ví dụ
-
She bastes the roast every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪsts/
She bastes the roast every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép