Nghĩa tiếng Việt
- Trận đòn vào lòng bàn chân.danh từ
- Đánh đòn vào lòng bàn chân.động từ
Ví dụ
-
The thief received a bastinado at court.
-
They bastinado the prisoner in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép