Nghĩa tiếng Việt
- Pháo đài, thành luỹ.danh từ
Tiếng Nhật
- 牙城がじょうthành trì, sào huyệt (của đối phương)
Ví dụ
-
A stone bastion guarded the port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæstiən/
A stone bastion guarded the port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép