Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đáy bằng (chạy trên sông Bắc Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
The bateau carried fish across the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæˈtoʊ/
The bateau carried fish across the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép