Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bateđộng từ
Ví dụ
-
He bated his breath and waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪtɪd/
He bated his breath and waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép