Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của batheđộng từ
Ví dụ
-
She bathed the puppy in warm water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪðd/
She bathed the puppy in warm water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép