Nghĩa tiếng Việt
- Người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 浴客よっきゃくkhách tắm (suối nước nóng)
Ví dụ
-
The bather rested in the cool water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪðə(r)/
The bather rested in the cool water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép