TanroDictionary Sổ từ

bather

/ˈbeɪðə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tắm (ở hồ, sông, biển, hồ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bather rested in the cool water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép