Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ sâu, vực thẳm.danh từ
- Sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn).danh từ
Ví dụ
-
His speech was full of bathos and clichés.
-
The speech ended in awkward bathos.
-
the bathos of stupidity
sự ngu đần tột bực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép