TanroDictionary Sổ từ

bathos

/ˈbeɪθɒs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ sâu, vực thẳm.danh từ
  2. Sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn).danh từ

Ví dụ

  1. His speech was full of bathos and clichés.

  2. The speech ended in awkward bathos.

  3. the bathos of stupidity

    sự ngu đần tột bực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép