Nghĩa tiếng Việt
- Thành ngữ bath.danh từ
- Bathrobe.danh từ
- Áo choàng tắm.danh từ
Tiếng Nhật
- ガウンáo choàng, váy dạ hội
Ví dụ
-
He wrapped himself in a bathrobe.
-
She hung the bathrobe by the door.
-
He wore a soft bathrobe after showering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép