Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bate.động từ
- Trừ, trừ ra.E
Ví dụ
-
Bating his fears, he started the test.
-
Bating your age, the price is fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép