TanroDictionary Sổ từ

bating

/ˈbeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bate.động từ
  2. Trừ, trừ ra.E

Ví dụ

  1. Bating his fears, he started the test.

  2. Bating your age, the price is fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép