TanroDictionary Sổ từ

batman

/ˈbætmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục vụ, cần vụ (của sĩ quan cấp cao).danh từ

Ví dụ

  1. The batman carried the officer's bags.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép