TanroDictionary Sổ từ

batrachian

/bəˈtreɪkiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ếch nhái.tính từ
  2. Loài ếch nhái.danh từ

Ví dụ

  1. The batrachian jumped from the pond.

  2. A batrachian sat near the wet grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép