Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.danh từ
- Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).danh từ
Tiếng Nhật
- 打者だしゃ(bóng chày) người đánh bóng
Ví dụ
-
The batsman hit the ball to the fence.
-
The batsman guided the plane down safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép