TanroDictionary Sổ từ

battalion

/bəˈtæliən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu đoàn.danh từ
  2. Đạo quân lớn dàn thành thế trận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The battalion marched through the town.

  2. A battalion of workers cleared the site.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép