Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu đoàn.danh từ
- Đạo quân lớn dàn thành thế trận.danh từ
Tiếng Nhật
- 大隊だいたいtiểu đoàn
Ví dụ
-
The battalion marched through the town.
-
A battalion of workers cleared the site.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép