Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của batđộng từ
Ví dụ
-
She batted the ball over the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbætɪd/
She batted the ball over the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép