Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.danh từ
- Tường xây thoải chân (chân tường dày, đầu tường nhỏ lại cho vững).danh từ
- Xây (tường) thoải chân.động từ
- Bột nhão (làm bánh).danh từ
- Sự mòn vẹt (chữ in.danh từ
- Đập, liên hồi, đập vỡ, đập.động từ
- Nã pháo vào (thành).động từ
- Hành hạ, ngược đãi, đánh đập.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The batter swung at the next pitch.
-
The batter wall leaned slightly inward.
-
They batter the wall for extra strength.
-
Mix the batter until it is smooth.
-
The batter on the sign is easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép