Nghĩa tiếng Việt
- Vợt chơi cầu lông.danh từ
- Xẻng (để) đưa bánh mì vào lò.danh từ
Tiếng Nhật
- 羽子板はごいたvợt chơi cầu lông kiểu Nhật (hagoita)
Ví dụ
-
He used a battledore to hit the shuttlecock.
-
The baker used a battledore to move the bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép