TanroDictionary Sổ từ

battledore

/ˈbætəldɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợt chơi cầu lông.danh từ
  2. Xẻng (để) đưa bánh mì vào lò.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a battledore to hit the shuttlecock.

  2. The baker used a battledore to move the bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép