Nghĩa tiếng Việt
- Battlefield.danh từ
- Đầu đề tranh luận.danh từ
Tiếng Nhật
- 戦場せんじょうchiến trường
Ví dụ
-
The debate became a battleground.
-
Money is the battleground in this debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép