TanroDictionary Sổ từ

battleship

/ˈbætlʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chiến lớn; tàu lớn phục vụ cho chiến tranh (ví dụ tàu sân bay).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The battleship moved into the bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép