TanroDictionary Sổ từ

battue

/bæˈtuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự săn đuổi.danh từ
  2. Sự giết chóc, sự tàn sát.danh từ
  3. Sự khám xét, sự lùng sục.danh từ

Ví dụ

  1. The battue lasted all morning.

  2. The battue left the area empty.

  3. Police led a battue through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép