Nghĩa tiếng Việt
- Sự săn đuổi.danh từ
- Sự giết chóc, sự tàn sát.danh từ
- Sự khám xét, sự lùng sục.danh từ
Ví dụ
-
The battue lasted all morning.
-
The battue left the area empty.
-
Police led a battue through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép