Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền.danh từ
- Đồ chơi; đồ không giá trị.danh từ
- Phù hiệu (của) người hề (ở triều đình).danh từ
Ví dụ
-
She wore a cheap bauble to the party.
-
The toy was only a bauble to him.
-
The clown wore a bright bauble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép