Nghĩa tiếng Việt
- Tốc độ bốt, tốc độ truyền [NB].danh từ
Ví dụ
-
They discussed the baud rate today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔd ˈreɪt/
They discussed the baud rate today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép