Nghĩa tiếng Việt
- Bauxit.danh từ
Ví dụ
-
The plant contains a lot of bauxite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːksaɪt/
The plant contains a lot of bauxite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép