Nghĩa tiếng Việt
- Đồng trinh.danh từ
Ví dụ
-
He found a bawbee in an old pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔˌbi/
He found a bawbee in an old pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép