Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bawlđộng từ
Ví dụ
-
He bawled loudly when he lost his keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔːld/
He bawled loudly when he lost his keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép