Nghĩa tiếng Việt
- Đui ngạnh.danh từ
Ví dụ
-
She saw the bayonet base yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪənət ˈbeɪs/
She saw the bayonet base yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép