Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh sông.danh từ
Ví dụ
-
A calm bayou ran behind the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪuː/
A calm bayou ran behind the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép