TanroDictionary Sổ từ

bazaar

/bəˈzɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chợ (ở phương Đông).danh từ
  2. Hàng tạp hoá (Anh, Mỹ).danh từ
  3. Cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought fruit at the bazaar.

  2. She stopped at the bazaar for bread.

  3. The school held a bazaar for charity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép