Nghĩa tiếng Việt
- Chợ (ở phương Đông).danh từ
- Hàng tạp hoá (Anh, Mỹ).danh từ
- Cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện.danh từ
Tiếng Nhật
- バザーhội chợ từ thiện
Ví dụ
-
We walked through the bazar and bought spices.
-
She found soap in the small bazar.
-
The school held a bazar to raise money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép