bazooka
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Vũ khí hình ống, phóng đạn theo nguyên lí phản lực, chủ yếu dùng để bắn xe tăng.
/bəˈzuːkə/
The old bazooka lay in the museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép