TanroDictionary Sổ từ

bazooka

/bəˈzuːkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng bazôca.danh từ
  2. (quân sự) Súng bazooka.danh từ
  3. Bắn súng bazooka.động từ
  4. (từ lóng) Crack cocaine.danh từ

Ví dụ

  1. The old bazooka lay in the museum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「bazooka」

bazooka

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Vũ khí hình ống, phóng đạn theo nguyên lí phản lực, chủ yếu dùng để bắn xe tăng.