TanroDictionary Sổ từ

bce

/ˌbiː siː ˈiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Before the Common Era (dùng bởi một số tác giả không theo đạo Thiên Chúa).X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old form bce appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép