Nghĩa tiếng Việt
- Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.tính từ い
- (Tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức.tính từ い
- Cùng nghĩa với bê bết: Bị dây dính nhiều và khắp mọi chỗtính từ い
Ví dụ
-
ruộng lúa bị giẫm be bét
-
rượu chè be bét
-
tính sai be bét
-
sự việc be bét hết cả
-
chân tay lấm bùn be bét
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép