Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.danh từ
Ví dụ
-
The soldiers secured a beachhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːtʃhed/
The soldiers secured a beachhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép