TanroDictionary Sổ từ

beachhead

/ˈbiːtʃhed/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.danh từ

Ví dụ

  1. The soldiers secured a beachhead.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép