Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beach.động từ
Tiếng Nhật
- 座礁ざしょうsự mắc cạn
Ví dụ
-
The boat was beaching near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːtʃɪŋ/
The boat was beaching near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép