TanroDictionary Sổ từ

beaching

/ˈbiːtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beach.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boat was beaching near the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép