Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hiệu.danh từ
- Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).danh từ
- Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).danh từ
- Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.danh từ
- Người dẫn đường, người hướng dẫn.danh từ
- Đặt đèn hiệu.động từ
- Soi sáng, dẫn đường.động từ
Tiếng Nhật
- 標識ひょうしきbiển báo, dấu hiệu, mốc, đèn hiệu
Ví dụ
-
A beacon guided the ships home.
-
That tower is a beacon on the hill.
-
The old beacon marked the path.
-
His silence was a beacon of trouble.
-
She became a beacon for lost hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép