TanroDictionary Sổ từ

beacon

/ˈbiːkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn hiệu.danh từ
  2. Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).danh từ
  3. Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).danh từ
  4. Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.danh từ
  5. Người dẫn đường, người hướng dẫn.danh từ
  6. Đặt đèn hiệu.động từ
  7. Soi sáng, dẫn đường.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A beacon guided the ships home.

  2. That tower is a beacon on the hill.

  3. The old beacon marked the path.

  4. His silence was a beacon of trouble.

  5. She became a beacon for lost hikers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép