Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của beadđộng từ
- Sự xâu thành chuỗi.danh từ
- Sự đọng lại thành giọt.danh từ
- Miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt.danh từ
- phân từ hiện tại của beadđộng từ
Ví dụ
-
Water is beading on the cold window.
-
The beading on her necklace looked lovely.
-
The beading of rain covered the leaf.
-
The jacket has neat beading at the collar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép